TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bụi đời" - Kho Chữ
Bụi đời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(khẩu ngữ,hiếm) cảnh sống lang thang, vất vưởng, không nhà cửa, không nghề nghiệp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ma cà bông
bụi bậm
gió bụi
sạn
bụi
lỏi
bụi bặm
bụi
bụi
mọi rợ
đĩ
rau
lát
bổi
lông cặm
lầm
cứt gián
bao bố
sương gió
thế
điều
cỏ rả
mưa bụi
rơm rạ
bốc
mày
lều chiếu
chợ giời
hóp
bẩy
rợ
vấp váp
dăm
lông lá
của nả
xó xỉnh
cái
mụn
bèo bọt
võng lọng
lá lảu
rác rưởi
rác rến
sinh ngữ
chợ người
dù
hoãng
bao thơ
cụm từ
vụn
cói
mọt sách
phong sương
giề
thảm
rơm rác
gạc
váng
dại
phù thế
đon
lao lý
cùi
vài ba
chổi
bọt bèo
bản dạng
bình vôi
vẩy
mồ hóng
lừ
ôn vật
ma
bàn cầu
Ví dụ
"Đám bụi đời"
"Bỏ nhà đi bụi đời"
bụi đời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bụi đời là .