TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "an-bum" - Kho Chữ
An-bum
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
An-bom
danh từ
Tập hợp những tác phẩm (thường là bản nhạc, bài hát) xuất bản ở dạng đĩa hoặc băng từ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
an-bom
album
dàn bè
bản nhạc
xe-re-nát
tập vở
almanac
tổ khúc
bè
âm nhạc
concerto
điển
bản nhạc
xo-nat
xê-rê-nát
băng nhạc
cuốn
ấn phẩm
văn chương
xô-nát
serenata
bài
sáng tác
hành khúc
tốp ca
tác phẩm
sonata
bài vở
xoang
áng
bức
kệ
di cảo
độc tấu
khí nhạc
bài vở
Ví dụ
"Phát hành album nhạc mới"
danh từ
Tập giấy cứng hoặc nylon được đóng thành quyển, để lưu giữ ảnh, tem, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
an-bom
sổ
tàng thư
tủ sách
kho tàng
tùng thư
văn khố
xuất bản phẩm
tập san
sổ vàng
quĩ
từ điển bách khoa
sách vở
bảo tàng
tạp chí
viện bảo tàng
buồng the
nội san
sổ hộ khẩu
thư lưu
vựa
thư viện
ty
vựa
ban bệ
tủ sách
tiệm
Ví dụ
"Tập album"
"Album ảnh"
an-bum có nghĩa là gì? Từ đồng âm với an-bum là
an-bum
.