TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tốp ca" - Kho Chữ
Tốp ca
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hình thức biểu diễn nghệ thuật, do một tốp năm bảy người cùng hát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hợp xướng
đồng ca
hát nói
song ca
văn công
tổ khúc
dàn bè
then
đơn ca
âm nhạc
thanh nhạc
ca nhạc
sắp
song tấu
thánh ca
tam tấu
trình thức
văn đoàn
điệu
bè
hình thái
cách cú
ca trù
trình bầy
hát nam
tấu
văn nghệ
ca dao
hò lơ
bản nhạc
hát văn
khúc
tạp kĩ
diễn tấu
tạp kỹ
hội diễn
hát cách
chầu văn
hát khách
xuân nữ
ca
hí khúc
thơ
tấu
ca kịch
thi ca
độc tấu
quốc ca
karaoke
hát nói
công-xéc-tô
độc tấu
hý khúc
tráng ca
hát bội
từ
thơ ca
hành khúc
sử
vũ công
ô-pê-ra
khổ
diễn ca
khổ
an-bom
concerto
vần
bá trạo
câu thơ
dàn nhạc giao hưởng
tuồng
bình bán
sa lệch
độc tấu
Ví dụ
"Bài hát do tốp ca nữ thể hiện"
tốp ca có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tốp ca là .