TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ở đợ" - Kho Chữ
Ở đợ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đi ở có thời hạn và lấy công trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đi ở
công tác
tạm trú
ở
làm mướn
đi phép
mượn
đóng đô
công
thuê
phái
giật
bôn ba
hoãn
ở
đặc phái
trọ
lấy
gắng công
gửi
nghỉ
cố chí
cất nhắc
sinh ký tử quy
vời
giạm
đưa đón
làm việc
công du
tạm tuyển
lao
tuyển dụng
câu dầm
thuê
làm công
mua việc
điều
cất công
cầy cục
làm việc
chờ chực
làm thuê
sang
được
quàn
khoán
đóng đô
điều động
thuê mướn
công tác
lam làm
hay
bó cẳng
mướn
tòng sự
ra công
hẹn hò
gối
rún
bận
chôn chân
ở đậu
sai dịch
tá túc
đảm nhiệm
giao
theo đòi
bắt tay
chỉ định
đi
giao hẹn
bê trễ
treo
gia hạn
Ví dụ
"Đi ở đợ"
ở đợ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ở đợ là .