TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ở mướn" - Kho Chữ
Ở mướn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
ở đợ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mướn
làm mướn
thuê mướn
mượn
thuê
vày
thuê
ở
ăn tiền
mượn
thuê mua
làm thuê
đi ở
thầu
mượn
vay mượn
chuyển nhượng
mượn
mượn mõ
giùm
vời
cố
bửa
cho
mượn
thuê bao
ăn vay
tuyển dụng
trọ
đóng đô
ở đậu
thừa lương
tiếm quyền
đi phép
nhằm nhò
cho
rước
phó mặc
gởi gắm
bận
ăn xin
giật
khoán
sang
ùn
giao thầu
dùng bữa
vay
thuộc
mạn phép
chiếm giữ
thu dung
lấy
công
làm mai
chiếm giữ
dẫn cưới
nhận
lãnh
bổ nhậm
cho
rước
cấp
ở lỗ
an cư
bu
nhường lời
đưa đón
nhường
thế
vay
vịn
nô lệ
lấy
Ví dụ
"Ở mướn cho một nhà giàu"
ở mướn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ở mướn là .