TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đôi co" - Kho Chữ
Đôi co
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cãi qua, cãi lại để giành phần đúng, để phân phải trái
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tranh chấp
cấu xé
tranh chấp
tranh luận
bàn cãi
xích mích
điều đình
đối thoại
chọi
đối chọi
tay đôi
mắc míu
đàm phán
giảng hoà
thi
đàm
trao đổi
lục đục
mâu thuẫn
bì
mâu thuẫn
đấu
toạ đàm
phân xử
đụng chạm
đôi chối
đối chất
cạnh tranh
hoà hiệp
điều giải
nan y
hoà giải
đánh đôi
trận
so bì
chuyện trò
nói ngang
cuộc
điều hoà
đối thoại
đi đôi
đánh cuộc
mâu thuẫn
hiệp đồng
phân biệt
xích mích
ngã giá
thoả thuận
thương lượng
sóng đôi
thương thảo
sánh
va chạm
cào bằng
chín người mười ý
li gián
bất hoà
đối sánh
hiệp thương
đôi hồi
đối đãi
khớp
đối lập
sánh đôi
va chạm
bình nghị
cặp
chung đụng
đánh bạn
tương tàn
đàm đạo
đánh đồng
trái
mâu thuẫn
Ví dụ
"Đôi co mất thì giờ"
"Hai người to tiếng đôi co với nhau"
đôi co có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đôi co là .