TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đóng hộp" - Kho Chữ
Đóng hộp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cho hàng tiêu dùng (thường là thực phẩm) vào hộp với khối lượng, kích thước xác định để thuận tiện cho việc bảo quản, chuyên chở
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đóng
chứa đựng
cất
oa trữ
che đậy
bao
đậy điệm
gài
đậy
khoá
đóng
tống
khui
nút
niêm phong
khép
ngậm
kẹp
tọng
bưng bít
chất chứa
kẹp
đóng
cắm thùng
dún
vây bọc
che chở
dọi
đút nút
cắp
xách
khoá
ấn
khoá
lèn
trét
cài
trít
bịt
chuồi
lấp
tống giam
ràng
nẹp
bóp
chốt
ngăn
đóng
chèn
nắm
vây bủa
chít
quắp
bắt giữ
đỡ
tha
chặn
giấu
gá
giam lỏng
tóp
chốt
ken
giam giữ
cặp
ổ khoá
hàn
chắn
vắt
bưng
gánh
gồng
nách
giam hãm
Ví dụ
"Cá ngừ đóng hộp"
"Cà muối đóng hộp"
đóng hộp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đóng hộp là .