TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điển hình hoá" - Kho Chữ
Điển hình hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho có tính chất điển hình, xây dựng những tính cách và hoàn cảnh điển hình trong tác phẩm văn nghệ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điển hình
cách điệu hoá
hình tượng
tiêu biểu
hình ảnh
tượng hình
tỷ dụ
diễn xuất
lột tả
hình thái
điển cố
văn học
ước lệ
cổ điển
điệu
bút pháp
phúng dụ
chủ nghĩa tượng trưng
nhân vật
đặc tả
chân dung
hình thức
khuôn thức
hình thức
mô hình
diễn xướng
trình bày
hoạ tiết
điển lệ
một cách
thơ
trình bầy
nghệ thuật
văn chương
mẫu
phác thảo
thủ pháp
diễn tấu
trình thức
thể loại
điển
hình hoạ
mô típ
chiêu thức
truyền thần
thể thức
dạng thức
tranh đồ hoạ
xảo thuật
phác hoạ
điệu bộ
tượng
phương thức
truyện
hình thức
điệu
tranh
phê bình
hình thức
điệp ngữ
hình vẽ
nhân ảnh
dạng
phong cách
phong cách
phác hoạ
bức
điêu khắc
đường nét
bình
thao diễn
điệu
bài
thơ
Ví dụ
"Phương pháp điển hình hoá trong văn học"
điển hình hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điển hình hoá là .