TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoạ tiết" - Kho Chữ
Hoạ tiết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hình vẽ đã được cách điệu hoá, dùng để trang trí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoa văn
đồ án
văn
cách điệu hoá
đồ hoạ
hình vẽ
phác hoạ
tiểu hoạ
hoạ
phù điêu
hí hoạ
phác hoạ
hình hoạ
thiết đồ
bánh vẽ
nét
dệt gấm thêu hoa
hồi văn
bích hoạ
đường nét
hình thức
bức
tranh đồ hoạ
phác hoạ
điêu khắc
sơ đồ
chạm trổ
biểu đồ
mẫu
tranh
kẻ
hình thái
điển hình hoá
khuôn xanh
khuôn thức
điển hình
tạc
ghi tạc
chân dung
ti trúc
giản đồ
ước lệ
vạch
mô típ
phác thảo
mĩ nghệ
bản vẽ
tranh khắc đồng
đồ bản
phác thảo
phác
tạo hình
panô
tượng
tượng hình
bi ký
hoạ đồ
bi kí
hình tượng
khuyên
tạc
tranh ảnh
đề
nghệ thuật
độc kế
mô hình
lạc khoản
chữ
hình ảnh
bản đồ
can
vân
ghi lòng tạc dạ
hoạ sĩ
Ví dụ
"Trên mặt trống đồng có nhiều hoạ tiết rất tinh vi"
hoạ tiết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoạ tiết là .