TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đi cổng sau" - Kho Chữ
Đi cổng sau
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
dùng lối lén lút, như hối lộ, dựa vào tình cảm, quan hệ riêng tư, v.v. để yêu cầu hay nhờ vả giải quyết công việc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đút lót
thụt
gạ chuyện
ăn hối lộ
bật đèn xanh
vào luồn ra cúi
nhằm nhò
gửi
đi
bám càng
uốn ba tấc lưỡi
ăn theo
cầu cạnh
thủ
chạy mánh
xin
chước
xu phụ
mối manh
tiến cử
đầu cơ
thông qua
vào
đưa
câu
đưa
lấy được
hòng
mời
đề nghị
ăn xin
đường
ăn mày
hướng
thừa cơ
thỉnh cầu
hãy
xin
nài
đi cổng sau có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đi cổng sau là .