TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bật đèn xanh" - Kho Chữ
Bật đèn xanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ngầm ra hiệu cho phép làm một việc gì đó (thường là sai trái)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cho
phép
sai
đi cổng sau
giong
mặc ý
phê duyệt
cho
hợp thức
đút lót
để
thông qua
chuẩn chi
hãy
đi phép
đăng bộ
mở màn
phong bao
đưa
đăng kí
giục giã
đăng ký
gật
hè
duyệt y
xin
đón chào
lệnh
cho
chỉ trỏ
được
tự quyền
vô phép
chào
nên
chấp thuận
làm dấu
cho
mạn phép
tiến cử
xin
cấp
bắt tay
Ví dụ
"Thủ trưởng bật đèn xanh cho nhân viên nhận hối lộ"
bật đèn xanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bật đèn xanh là .