TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xơ cua" - Kho Chữ
Xơ cua
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
có sẵn để thay thế khi cần thiết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xoẳn
dự khuyết
vắng trăng có sao
xoẳn
thay vì
vả lại
mới khự
ùa
chứ lại
xác như vờ
quách
mấy lại
huống nữa
ví như
xuể
này khác
hãy
chả bù
tạm
cho xong
qua
vả chăng
cóc khô
đôi khi
mốc
còn
vả chăng
chẳng bù
ù ù cạc cạc
chắc như cua gạch
chi bằng
ấy
cơ hồ
chả hạn
còn
vả
cơ chừng
mà
tiện thể
cơ
sẵn
trừ phi
đỡ
mặt khác
ra
xoành xoạch
huống chi
vụt một cái
cơ mà
chung quy lại
quả thực
luôn tiện
sẵn
xém
nói gì
non
nữa
thà là
ad hoc
trợ thời
chung qui lại
giả sử
thôi
suýt
thế
nấy
chứ
xin đủ
xong xuôi
ù
hở
khuýp
tha hồ
thành ra
Ví dụ
"Xe có lốp xơ cua"
xơ cua có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xơ cua là .