TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xao nhãng" - Kho Chữ
Xao nhãng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Không để tâm, không dồn công sức vào công việc chính phải làm, do bị lôi cuốn vào những cái khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xao lãng
sao nhãng
lãng
làm lơ
bỏ qua
cho qua
buông trôi
thôi
lãng quên
gác bỏ
phóng sinh
mặc
lơ
lơi
trốn
bỏ xó
gạt
quên
mặc kệ
tránh
bỏ qua
từ
xí xoá
đào nhiệm
lờ tịt
bỏ qua
dẹp
quên lãng
lơi là
bỏ
xếp
nghỉ
từ bỏ
miễn
xoá nhoà
trừ
kệ
xù
đừng
bỏ
trốn tránh
để
khinh
bỏ mứa
xỉa
lánh né
tránh
qua
ăn bớt
bỏ
né tránh
buông xuôi
bỏ rơi
bỏ
quỵt
bớt xén
xả hơi
quên
từ
thây kệ
thôi việc
lảng
hỉ xả
bỏ xó
gác
bài
đem con bỏ chợ
bỏ dở
tha thứ
dang
trừ
xoá
bớt
hẩng
Ví dụ
"Sao nhãng việc học hành"
"Không được sao nhãng nhiệm vụ"
xao nhãng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xao nhãng là .