TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đào nhiệm" - Kho Chữ
Đào nhiệm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(nhân viên nhà nước) tự ý bỏ nhiệm vụ trốn đi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đào ngũ
trốn
từ
trốn lính
giải nhiệm
đào tẩu
thoát li
thôi việc
từ nhiệm
hẩng
bỏ rơi
tếch
bùng
giải nghệ
nghỉ
thoát ly
trốn phu
châng hẩng
về vườn
từ bỏ
trốn
trốn tránh
bãi nhiệm
bỏ
tẩu
thủ tiêu
nghỉ việc
bãi nhiệm
bỏ
cách chức
thoát thân
đi hoang
huyền chức
bỏ
xao nhãng
bỏ mứa
lẩn
chuồn
phế truất
bỏ
trốn
thải hồi
rời
từ chức
bỏ rơi
cách
chạy làng
phóng sinh
tháo thân
buông trôi
bỏ cuộc
lẻn
vượt ngục
bỏ
sao nhãng
xuất ngũ
lảng
tháo chạy
bỏ dở
ra
bỏ
bỏ ngũ
lánh né
trí sĩ
giãn
rút lui
đem con bỏ chợ
dãn
cất chức
bỏ thây
đuổi
từ bỏ
bỏ hoang
biệt phái
đào nhiệm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đào nhiệm là .