TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quỵt" - Kho Chữ
Quỵt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cố tình không chịu trả, không chịu thanh toán cái mình đang nợ của ai đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quịt
xù
chạy làng
chối bỏ
đáo nợ
kệ xác
huỷ
thôi
chối
gạt
từ
thu binh
mặc
đánh tháo
bỏ
thoái thác
lờ tịt
bỏ dở
bỏ cuộc
vỗ
thanh toán
từ chối
giật nợ
tránh
bỏ qua
cự tuyệt
chối từ
bãi nại
nghỉ
phủi
phản cung
thây kệ
từ bỏ
huỷ bỏ
rời
chiết
bỏ qua
cai
thanh toán
cấn trừ
trả
ăn bớt
cáo
giải nghệ
buông xuôi
bài
xuất toán
rời
bỏ cuộc
loại trừ
thoái hôn
dừng
chấm hết
đem con bỏ chợ
kệ
bác bỏ
chừa
chối bay chối biến
bỏ xó
trốn
tha
trừ
cai nghiện
tẩy chay
bác
bỏ
bỏ quá
đình
bãi
khấu trừ
sổ
phi tang
từ
gác bỏ
Ví dụ
"Vay xong rồi quỵt"
"Quỵt nợ"
quỵt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quỵt là .