TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vỗ về" - Kho Chữ
Vỗ về
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chiêu an
động từ
Vỗ nhẹ vào người, để tỏ tình cảm âu yếm, nâng niu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vuốt ve
ôm ấp
thương
yêu chiều
cưng chiều
nưng niu
vừa lòng
vui lòng
chiều chuộng
mơn trớn
cảm thương
yêu thương
yêu
hường
quấn
mát lòng
rủ lòng
âu yếm
động tình
cảm
thân ái
ưu ái
hôn
cảm mến
cảm động
mát ruột
đầm ấm
cảm động
thương vay khóc mướn
cảm kích
thương yêu
ưa
động lòng
ôm ấp
yêu chuộng
mộ
thân thương
ngọt ngào
thể tình
mến thương
thương mến
ưng
tình cảm
toại nguyện
tình thương
mủi lòng
nhân từ
yêu mến
xúc động
mình
cam tâm
đầu gối tay ấp
xót thương
có nhân
thương tình
rung cảm
bi cảm
mến
có tình
chuộng
thương hại
hả lòng
vui thích
bằng lòng
mềm yếu
quý mến
tỏ tình
thương xót
ưng ý
trong ấm ngoài êm
thinh thích
tình cảm
thương cảm
hiếu
Ví dụ
"Người mẹ vỗ về cho con ngủ"
động từ
Làm yên lòng, làm dịu đi những nỗi buồn phiền hay bất bình, bằng những lời lẽ khuyên nhủ dịu dàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiêu an
dỗ
chiêu an
bình định
khuyên bảo
dỗ dành
lấy lòng
rủ
khuyên lơn
xin
hô hào
hoan nghinh
cam lòng
van lạy
cảm hoá
khuyên dỗ
ủng hộ
khuyên nhủ
cầu hoà
làm ơn
xiêu lòng
ủng hộ
chịu
nhường lời
đỡ
ăn lời
khuyên can
bợ đỡ
sẵn lòng
khuyên
bảo
cổ vũ
khuyến nghị
ngã
đèo bòng
đấu dịu
yểm hộ
khích lệ
hoà
gàn
mời chào
vực
giùm
vãng lai
vận động
phúng điếu
binh
hãy
bảo ban
bái tổ
cứu viện
hè
đỡ đần
kêu gọi
thỉnh cầu
lấy nê
yểm trợ
làm tin
cáo lui
an nghỉ
thi ân
cho
thoả nguyện
bày
xin
lậy
bảo vệ
an thân
can
vịn
đón chào
kêu van
vâng dạ
bênh
Ví dụ
"Vỗ về dân chúng"
vỗ về có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vỗ về là
vỗ về
.