TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vì thế" - Kho Chữ
Vì thế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
kết từ
Từ biểu thị điều sắp nêu ra có lí do hoặc nguyên nhân là điều vừa được nói đến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sở dĩ
vì
nên
bởi vì
vì vậy
cho nên
thì
do
bởi
thảo nào
tại
bởi vậy
mà
số là
và
vì
thì
bởi
cho
với lại
để
lí do
rằng
cho
thế thì
thành ra
tuy
đầu đuôi
mà
là
thì
vả chăng
còn
tuy thế
bởi chưng
rồi
rồi
hơn nữa
cớ
mà
thế là
mà
mà
vậy
vậy
thành thử
lẽ
vì chưng
vì sao
kết từ
cớ sao
từ
hèn gì
chẳng nữa
chứ
để
của
bằng
cơn cớ
căn do
nếu
chí
mà lại
về
nhưng
bằng không
tại sao
cho
vào
nên chi
mới
nấy
không dưng
đâu
Ví dụ
"Không đi học đều, vì thế không hiểu bài"
vì thế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vì thế là .