TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "căn do" - Kho Chữ
Căn do
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
nhưnguyên do
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
duyên do
cơn cớ
đầu đuôi
cớ
lẽ
lí do
sở dĩ
vì sao
can cớ
cớ sao
của
căn cứ
do
vì thế
đầu dây mối dợ
bởi vì
tại sao
tại
bởi
kết quả
sự vụ
luận cứ
nên
vì
không dưng
đâu
hà cớ
thảo nào
sự
đầu cuối
mối
đầu dây mối nhợ
sao
cho nên
bởi
căn bản
chứng cớ
điều
từ
ca
chứng cứ
ra
điều kiện
số là
làm sao
bởi chưng
vì
khúc nhôi
vì vậy
cơ chừng
hậu hoạ
không dưng
cơ sự
vì chưng
mọi khi
bởi vậy
điều kiện
để
chuyến
của
của
minh chứng
sự việc
chung qui
đáng lý
mắc mớ
đáng lí
hệ quả
khi không
tổ
rốt cục
bỗng không
chẳng qua
trạng ngữ
Ví dụ
"Căn do của sự việc"
căn do có nghĩa là gì? Từ đồng âm với căn do là .