TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tự nhủ" - Kho Chữ
Tự nhủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tự bảo mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuyên
dặn
khuyên dỗ
khuyến khích
rủ
khuyên nhủ
giữ mình
mách bảo
vật nài
ôm
tự nguyện
đốc thúc
khích lệ
đinh ninh
động cơ
động viên
hô hào
hè
thúc
dấn mình
vực
thôi thúc
khẩn nài
chịu
căn dặn
khuyên lơn
khuyên răn
câu nệ
dựa
khuyên bảo
cổ vũ
khuyên can
xin
giấn
răn bảo
hãm mình
cố
cậy
hứa
nèo
huých
dụ
giục giã
khiến
dẫn thân
nài xin
thúc giục
quyến
giữ
mời mọc
lên
nài nỉ
cầu khẩn
hòng
năn nỉ
định
xin
khuyến nghị
đôn đốc
dẫn xác
liều mình
cổ võ
giữ ý giữ tứ
ấp ủ
phòng thân
chú
tự quyền
lấy nê
bảo
tự phục vụ
nài ép
chỉ giáo
xướng
cậy cục
Ví dụ
"Tự nhủ phải cố gắng hơn nữa"
tự nhủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tự nhủ là .