TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hãm mình" - Kho Chữ
Hãm mình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tự khép mình chịu đựng kham khổ để tu hành (từ ngữ dùng trong đạo Phật).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thụ giới
chịu
chân tu
kham
nhẫn
liều mình
nhẫn nhịn
tự nguyện
thủ phận
đành lòng
cố đấm ăn xôi
theo
giới tửu
hành
chịu phép
chịu
thuần phục
cố chí
lãnh đủ
tự nhủ
tự phục vụ
hứng
hành đạo
giữ chân
dung nạp
dăm cối
tử thủ
ăn
khuất phục
đeo
lại
theo
vác
tình nguyện
cứu độ
gượng
cầm chừng
tự quyết
thụ hình
chống chỏi
mộ đạo
có chí thì nên
chấp kinh
cầm hơi
giành
thụ trai
độ thân
quyết chí
cố kỉnh
độ trì
thúc thủ
câu nệ
giữ kẽ
chèo chống
phải
chứng quả
phục tòng
tiết kiệm
qua
đành lòng
nỗ lực
dẫn thân
hè hụi
duy trì
gắng sức
chõ mõm
mang
đoản
chịu
dấn mình
an phận thủ thường
độ
chắt chiu
luỵ
hãm mình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hãm mình là .