TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dặn" - Kho Chữ
Dặn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bảo cho biết điều cần nhớ để làm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
căn dặn
bảo
chỉ bảo
khuyên dỗ
khuyên bảo
răn bảo
khuyên
khuyên răn
khuyên nhủ
khuyên can
dạy bảo
bảo
mách bảo
bày
bảo ban
đinh ninh
dạy dỗ
ăn lời
chỉ dẫn
dạy bảo
khuyên lơn
gàn
hãy
khuyến nghị
hướng dẫn
can
khuyến cáo
lệnh
sai
đôn đốc
rủ
kèm cặp
sai bảo
uốn
tự nhủ
vâng
đốc thúc
hạ lệnh
rèn cặp
chỉ giáo
cố vấn
chỉ trỏ
đề nghị
dắt dìu
đề nghị
nghe
tham mưu
bảo đảm
tư vấn
gọi
đòi
nên
nghe
đòi
chỉ thị
cho
dành
làm tin
hiến kế
thỉnh giáo
xin
kèm
triệu
dụ dỗ
mời
tham mưu
nhận
vật nài
giữ
bảo đảm
giữ ý giữ tứ
dỗ
đoan
cam kết
Ví dụ
"Dặn con mấy điều"
"Làm đúng như lời dặn"
dặn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dặn là .