TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tu từ học" - Kho Chữ
Tu từ học
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu những thuộc tính biểu cảm của các phương tiện ngôn ngữ để sử dụng làm cho lời văn hay hơn, đẹp hơn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khéo miệng
văn vẻ
rành rọt
sõi
làu
khéo mồm khéo miệng
sành điệu
lọ
liến
điệu nghệ
bốc
điệu
kêu
khúc chiết
bóng bẩy
lau láu
chí lý
khéo mồm
khéo
cừ
điệu đàng
ngon
sáng sủa
mĩ thuật
giỏi
kỹ thuật
ngon
hùng biện
chí lí
chính trị
đèm đẹp
giỏi
sõi
sớn sác
líu ra líu ríu
rành
ràng ràng
nói khéo
phô
thạo
dầy dạn
phong thái
văn hoa
thiệp
thiệt thà
bặt thiệp
mùi
nhem
phê
lanh lẹn
chúa
mát rợi
lọt tai
mỹ thuật
khôn khéo
lù xù
tinh tường
thực thà
tốt giọng
được việc
diện
nghề
thiện nghệ
lạt
khéo
mả
có học
hay
trơn
sáng
khéo
lẻo
oách
nhẵn thin thín
tu từ học có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tu từ học là .