TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "líu ra líu ríu" - Kho Chữ
Líu ra líu ríu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhưlíu ríu(nhưng ý mức độ nhiều hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liến thoắng
tía lia
láu ta láu táu
lọ
lẻo
khéo miệng
ràng ràng
lù xù
líu nhíu
liến
mát rười rượi
chí lý
bì sị
lạt
rủng rỉnh
leo lẻo
lau láu
mê ly
chi li
xôm
chí lí
liến láu
rười rượi
văn vẻ
mê li
mềm môi
thiệt thà
mát rợi
sớn sác
vui tính
róc
đực rựa
lạc nghiệp
kêu
cao nhòng
mả
mỹ lệ
sanh sánh
lanh lẹn
chắc lép
lẹ
kháu
sẽ sàng
dát gái
lòng thà lòng thòng
tươi roi rói
láu
khéo mồm khéo miệng
lũn
rành
nóng tính
lông ba lông bông
sướng
nờm nợp
gày
rành rọt
giỏi
đài các
lí thú
ý tứ
mau lẹ
kheo khéo
chan chan
tốt nết
tuệch toạc
trai lơ
lọt tai
le te
cù mì
lè lẹ
kỹ tính
tồng tộc
chúa
khôn lỏi
líu ra líu ríu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với líu ra líu ríu là .