TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trùng tang" - Kho Chữ
Trùng tang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có tang liên tiếp, tang này chưa hết đã phải chịu tang khác, do có trùng, theo quan niệm mê tín.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trùng trùng
trùng điệp
liên tiếp
liên thanh
điệp trùng
liên miên
liên hoàn
lộp bà lộp bộp
trùng
trùng trùng điệp điệp
trùng lặp
trùng
trùng phùng
lịch bà lịch bịch
đồng lần
thường xuyên
nối đuôi
giẫm đạp
đồng tâm
bàng tiếp
liên liến
trùng hợp
cùng
song song
giáp lai
vương vít
tuyến tính
trùng hợp
đồng loạt
nối
chằng chéo
tái ngộ
đồng quy
đồng qui
cùng
đồng canh
tiếp giáp
giáp ranh
liên thông
tỉ lệ
tịnh đế
chắp nối
cặp bài trùng
san sát
cặp díp
khớp
dấu nối
thống nhất
nối liền
giống hệt
xung
trùng tang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trùng tang là .