TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Truyện cười
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chuyện kể dân gian dùng hình thức gây cười để giải trí, hoặc để phê phán nhẹ nhàng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tranh vui
hài kịch
hí hoạ
hoạt kịch
tiểu phẩm
tiểu phẩm
văn học dân gian
truyện tranh
bi hài kịch
tranh truyện
giai thoại
vè
xiếc
truyện
hý kịch
bi hài kịch
văn học truyền miệng
truyện
tích truyện
diễn xướng
câu chuyện
xảo thuật
truyện cổ
văn nghệ
tỷ dụ
truyện vừa
cách cú
sắp
văn học
truyện ngắn
hý khúc
hí khúc
điển tích
ca dao
truyện cười có nghĩa là gì? Từ đồng âm với truyện cười là .
Từ đồng nghĩa của "truyện cười" - Kho Chữ