TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "triệu hồi" - Kho Chữ
Triệu hồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
ra lệnh gọi về (thường nói về đại diện ngoại giao)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
triệu
chiêu hồi
gọi
kêu
thỉnh cầu
vời
mời gọi
phán
gọi
cáo từ
rước
thu hồi
mời
mời rơi
kêu gọi
cáo lui
tổng động viên
gửi
hạ lệnh
đánh vu hồi
lệnh
hô hào
trao trả
chào mời
mời chào
mời mọc
hồi loan
mời
về
hạ
cầu khẩn
xin
bảo
lại
hãy
rước
truy thu
chiêu an
xin
thúc giục
chỉ thị
hạch
hoàn trả
lãnh
khuyến nghị
cầu cứu
thống lãnh
bảo
thúc
giục giã
về
ăn xin
điều
tiến cử
đón chào
truy lĩnh
vãng lai
đáp
nghênh tiếp
đòi
đề nghị
hồi công
đi
trình
cầm trịch
khẩn nài
gọi hồn
lậy lục
hỏi
phụng chỉ
phúc đáp
đòi
đưa tiễn
động viên
Ví dụ
"Triệu hồi đại sứ"
triệu hồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với triệu hồi là .