TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "totem" - Kho Chữ
Totem
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Động vật, cây, vật hoặc hiện tượng tự nhiên mà tộc người nguyên thuỷ tin là có mối liên hệ siêu tự nhiên, có sự gần gũi máu mủ với mình và coi là biểu tượng thiêng liêng của mình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
totem giáo
bái vật
bái vật giáo
thần tượng
đạo
thần
huy hiệu
tinh
kem
bùa hộ mệnh
bùa hộ thân
nghĩa tử là nghĩa tận
tộc danh
ông
thiêng
tùng quân
tộc
quốc tuý
máu thịt
tam sinh
ta
totem có nghĩa là gì? Từ đồng âm với totem là .