TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tam sinh" - Kho Chữ
Tam sinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ba con vật, thường là trâu, lợn và dê được giết để tế thần, theo tín ngưỡng dân gian (nói tổng quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tam tài
trâu ngựa
tru di tam tộc
ta
bát quái
hểnh
đồng
ma gà
bái vật
trùng
chúng sinh
ba sinh
thiêng
tinh
totem
tam sinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tam sinh là .