TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tộc danh" - Kho Chữ
Tộc danh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi của một tộc người.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tộc
tộc
nòi giống
họ tộc
họ
gia tộc
sắc tộc
chủng tộc
tục danh
tông tộc
lê
chi
hệ tộc
phả hệ
nòi giống
chủng
dòng tộc
giống nòi
vọng tộc
tông
hệ
tông tích
danh gia vọng tộc
dòng họ
tông môn
nòi
họ
thân tộc
bộ lạc
dòng giống
họ hàng
nội tộc
giống
dòng
hoàng gia
tông chi
nòi
phổ hệ
tổ tông
tộc phả
anh em thúc bá
tía
gia thế
dòng
tổ tiên
hoàng thất
tiên tổ
tông phái
cháu chắt
bạn con dì
gia bản
tằng tổ
thuần phong
hai thân
huyết tộc
mẫu hệ
huyết hệ
tên cúng cơm
chắt
chút
thân hữu
dòng dõi
con riêng
huynh đệ
con nhà
di duệ
mọi
khí huyết
huyết thống
song thân
thổ dân
gia tài
thúc phụ
ta
tộc danh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tộc danh là .