TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thỉnh giảng" - Kho Chữ
Thỉnh giảng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
được mời giảng dạy ở một nơi khác, trường khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thỉnh giáo
phụ giảng
thỉnh cầu
công du
chỉ giáo
đứng lớp
lĩnh giáo
mạn phép
vời
mời chào
mời lơi
mời mọc
tham dự
nhường lời
rước
tuyên thệ
quá bộ
mời
phán
tiếp đón
thụ giáo
tiến cử
vãng lai
mời
nhậm chức
phụ đạo
nghênh tiếp
tháp tùng
mời rơi
miễn nhiệm
tế lễ
triệu hồi
vô phép
trả bài
đăng đàn
thuyết khách
dùng
Ví dụ
"Giáo viên thỉnh giảng"
"Được mời sang Pháp thỉnh giảng"
thỉnh giảng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thỉnh giảng là .