TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tham dự" - Kho Chữ
Tham dự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
dự vào một hoạt động cụ thể nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dự
góp mặt
tham gia
nhập cuộc
vào cuộc
can dự
hiện diện
hầu bóng
có mặt
an toạ
vào
nhập thế
cử hành
dự tuyển
tham nghị
mời gọi
dùng
vời
quá bộ
hoạt động
ứng thí
dùng bữa
rước
tuyên thệ
phụng sự
trình diễn
được
mó tay
đồng hành
thu
tiến hành
can dự
tiếp đón
triệu
tiến cử
ăn
tháp tùng
dự thầu
đón
đãi
tiến cống
dấn thân
thi
nghênh tiếp
biểu quyết
tới
rước xách
tán thành
hành động
mời
đón
hoạt động
hầu
trưng bầy
tới
tới
tới
tranh thủ
mạn phép
cúng quảy
đón
tiến
thủ
dấn mình
vác
mời mọc
tế lễ
thú
chủ toạ
hưởng ứng
tiếp
tòng sự
rục rịch
trông
Ví dụ
"Tham dự hội nghị"
"Tham dự phiên toà"
tham dự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tham dự là .