TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thâm canh" - Kho Chữ
Thâm canh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương thức canh tác) tập trung chủ yếu vào việc áp dụng khoa học kĩ thuật, đầu tư thêm tư liệu sản xuất và lao động trên một đơn vị diện tích không mở rộng, nhằm đạt năng suất cao hơn để tăng sản lượng nông nghiệp; phân biệt với quảng canh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quảng canh
đa canh
độc canh
canh nông
du canh
canh tác
lĩnh canh
đầu tư chiều sâu
định canh
luân canh
khuyến nông
cày cấy
phục hoá
cách mạng xanh
cấy
làm ruộng
cơ giới hoá
làm đồng
gieo cấy
khuyến nông
cày cuốc
cấy hái
tác nghiệp
cơ khí hoá
thục
trồng trọt
cày cục
Ví dụ
"Thâm canh lúa nước"
thâm canh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thâm canh là .