TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đầu tư chiều sâu" - Kho Chữ
Đầu tư chiều sâu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tập trung đầu tư vào những lĩnh vực cơ bản như khoa học kĩ thuật, trang thiết bị, nguồn nhân lực, v.v. để có tác động thực sự và lâu dài đến quá trình phát triển
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thâm canh
Ví dụ
"Mạnh dạn đầu tư chiều sâu, đổi mới công nghệ"
đầu tư chiều sâu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đầu tư chiều sâu là .