TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cày cục" - Kho Chữ
Cày cục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cầy cục
động từ
(cũ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cấy cày
cày vỡ
cày rang
cày
cày dầm
cày ấp
cày cấy
cày cuốc
cày ải
cày ngả
canh nông
canh tác
phay
xới xáo
cấy hái
làm ải
đánh
bừa
định canh
vỡ hoang
làm ruộng
phục hoá
phá hoang
cấy
trỉa
vỡ vạc
vun bón
giồng giọt
làm đồng
du canh
lĩnh canh
trồng trọt
làm vườn
khai khẩn
khai hoang
trồng
thục
trồng tỉa
vun trồng
vực
tra
động thổ
gieo
chăm bón
gieo trồng
khẩn hoang
dồi mài
luyện
thửa
gieo cấy
ủi
ương
cấy
làm
xuống giống
sục bùn
giong
làm
viên
khai triển
tu luyện
trồng cây chuối
làm
trỗ
chia vè
động thổ
bón lót
cúc dục
phổ cập
vun xới
ra ngôi
dọn
tập luyện
làm
động từ
Cắm cúi làm việc gì một cách chật vật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầy cục
quăng quật
lụi cụi
hì hụi
băm bổ
loai choai
cắm đầu
giã
gò
cốp
cắm
cú
xáy
cặm
khổ học
dập
vục
cụng
chòi
giẫy
dộng
cừ
nghiền
chộp giật
chẹt
cật lực
lao
cời
nêm
cắm cúi
giằm
chúi đầu
xéo
cò cưa
nghiền
cọ
dúi
cạ
khao
chóc mòng
cù
gí
xô
giày
dẫm đạp
gột
vằm
cuốc
đánh
ách tắc
mắc
cà
cà
giậm
xóc
cắp
dậm
gọt đẽo
vập
nhét
cắm
chặt
dúi
cắn rứt
cào
dập
chà xát
lặt
chà
giọt
giục
rúc
cộc
co quắp
Ví dụ
"Cày cục cả buổi mới chữa xong cái xe hỏng"
cày cục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cày cục là
cày cục
.