TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuận tình" - Kho Chữ
Thuận tình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đồng ý, bằng lòng thuận theo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ưng thuận
nhận
nhận lời
xuôi
chấp nhận
tán thành
qui thuận
quy thuận
chuẩn tấu
chấp thuận
chịu
thông lưng
gật
đành lòng
xuôi chiều
cam
đón
cam lòng
chịu
chịu lời
thừa nhận
quy phục
thông qua
cam lòng
nhân nhượng
đang
đón
qui phục
nhượng bộ
hưởng ứng
mặc ý
thu dung
phép
yên phận
chuẩn chi
hoan nghinh
vâng dạ
đón chào
y án
đành
lấy lòng
lãnh
duyệt y
đồng hành
giao kèo
sẵn lòng
theo
toại
thoả nguyện
thúc thủ
cho
tranh thủ
dung nạp
đón
phục tòng
khuất phục
thoả hiệp
thú
tương trợ
gật
đành lòng
chuẩn y
vào
chịu phép
giao kết
ủng hộ
giong
ngã
duyệt
biểu quyết
phụ hoạ
thu phục
đáp ứng
thủ phận
Ví dụ
"Hai người đã thuận tình lấy nhau"
thuận tình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuận tình là .