TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sầm uất" - Kho Chữ
Sầm uất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có nhiều nhà cửa, đông đúc và nhộn nhịp, biểu thị sự giàu có, đang phát triển tốt đẹp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tấp nập
trù mật
phồn vinh
phồn thịnh
náo nhiệt
phồn hoa
cường thịnh
tưng bừng
trù phú
thịnh vượng
hưng thịnh
nờm nợp
hưng vượng
sung túc
giàu mạnh
tíu tít
giàu sang
sang
thịnh
phong lưu
sộp
phú quý
sang giàu
lộng lẫy
rủng rỉnh
xôm
thịnh hành
rộn rã
sôi nổi
oanh liệt
giàu có
thanh niên
sang trọng
sớn sác
sinh động
đằng đằng
phổng phao
sôi nổi
đậm đà
sáng sủa
trưởng giả
ninh ních
xịn
no ấm
nô nức
rộng rãi
rủng rỉnh
tốt
xắng xở
sức sống
vững mạnh
sung mãn
đài các
thênh thang
năng động
xôm
lẹ làng
chĩnh chện
vui nhộn
khá giả
phong vận
tươi
hoạt
đắt
cự phú
mau mắn
sang sảng
bậm bạp
thanh tân
sung sướng
tươi tắn
rỡ ràng
sống động
mẩy
Ví dụ
"Thị trấn sầm uất"
"Phố nhỏ nhưng sầm uất"
sầm uất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sầm uất là .