TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rụm" - Kho Chữ
Rụm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
nhưrụi(ng2)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rụi
rớt
sụm
sụp
rơi rớt
rùn
rụi
rụng
sụt
rơi rụng
chúi nhủi
sụp đổ
rụi
thúi
quỵp
tuột
rớt
sập
thối
đổ nhào
lụn
vuột
ruỗng nát
xịu
bương
lụn bại
tụt
vật
bệt
sạt lở
sụp
đụt
cụp
tuột
rặc
sạt
dúi dụi
trớt
lụi
đạp đổ
toang
sụt
sã
gục
lún
thì thụp
lăn
tuông
sụp
gục
đổ
lụt
dở chứng
quỵ
đổ
phăng teo
sụp
lún
tụt
sụn
gãy
rạn nứt
tàn phá
tụt
rơi
suy tàn
suy vong
sa sẩy
rờm
hao hớt
sụp
khuỵ
quị
rơi rớt
Ví dụ
"Cháy rụm"
"Ngã rụm"
rụm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rụm là .