TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lụn" - Kho Chữ
Lụn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhưlụi(ng2)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lụi
tàn lụi
lụn bại
lụi
lụt
phôi pha
suy tỵ
tàn
vơi
thúi
phai
sút giảm
đi
giảm sút
sút
vợi
thụt lùi
tàn
suy
chìm
phai nhạt
rùn
hao
rụm
rơi rụng
lu mờ
tụt
suy giảm
suy tàn
lún
sụt giảm
thuyên giảm
suy vong
lún
tắt
tắt ngấm
xẹp
lặn
thụt
hao hớt
hạ
vạc
lặn
rụng
thui
lui
xuống
tắt hơi
lui
đi
tiêu vong
sụt
sa sút
giảm
hao hụt
tạnh
thóp
dần
xuống
hư nhược
hết
tổn hao
ròng
suy vi
ủ
sút kém
sụp
tụt
mòn
tuột
sụp
thối
giảm đẳng
hạ
Ví dụ
"Ngọn nến lụn dần"
lụn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lụn là .