TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rỉa" - Kho Chữ
Rỉa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rạch
động từ
Dùng mỏ để mổ và vuốt cho sạch, cho mượt lông
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vặt
xỉa
cạo
rọc
lạng
làm lông
lau chùi
gọt
rửa
nạo
phanh
tỉa
xẻo
trảy
giặt
xước
gọt
xới
lảy
tỉa
cắt
khoét
xả
tuốt
tỉa tót
vệ sinh
rạch
lạng
chẻ
cạo
rửa ráy
xẻ
giũ
lẩy
hớt
húi
gợt
chuội
xẻ
tẩy rửa
cắt
quẹt
mổ
lột
xé
bằm
lẻo
mé
xén
rứt
bứt
xoạc
gỡ
giết mổ
giết chóc
bóc
quét
cạy cục
khoát
hớt tóc
lọc
xởi
xẻ
cưa
mổ
đục khoét
gọt
xổ
giũ
hót
xổ
phiết
khai quang
Ví dụ
"Chim rỉa lông"
động từ
Dùng miệng hoặc mỏ để mổ và rứt dần ra từng miếng nhỏ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rạch
xẻo
rọc
xỉa
phanh
bằm
xẻ
rứt
xả
mổ
xé
gọt
vặt
bứt
rạn nứt
lạng
xẻ
chẻ
nứt rạn
nạo
xé
cắt
lạng
xới
khoét
cắt
xoạc
lẻo
xắn
lảy
toạc
ghè
cạo
vẽ
vạc
nhè
bứt
cắt
phiết
rời rã
giết mổ
nứt
giết chóc
cưa
pha
phát
lẩy
bóc
cạy cục
chắn cạ
rịa
nứt
mổ
lăng trì
xẻ
tỉa
đứt
lóc
tuốt
xắt
tỉa
rút ruột
tét
gỡ
xén
phá
róc
hái
bóc
mé
xé phay
xà xẻo
rút
Ví dụ
"Cá rỉa mồi"
"Kền kền rỉa xác chết"
rỉa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rỉa là
rỉa
.