TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lẻo" - Kho Chữ
Lẻo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Liến thoắng
động từ
phương ngữ
xẻo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xẻo
xẻ
lạng
lạng
pha
xẻ
xà xẻo
bằm
chẻ
xẻ
gọt
phiết
cốt
xắt
cưa
xả
mé
xén
xé
tét
dém
cắt
xắn
gọt
cưa xẻ
cắt
chém to kho nhừ
phanh
vẽ
cắt
xé phay
lóc
chắn cạ
cắt
thái
xoạc
khoét
rọc
suốt
xé lẻ
bứt
tước
phạt
xé
tỉa
cúp
cạo
nạo
bổ
bửa
rỉa
phát
cắt
đẽo
lảy
xén
cắt
thiến
chu
mổ
xước
bóc
tiện
lẩy
vạc
rạch
đẵn
xới
cắt cúp
phay
tỉa
bóc
mổ
vặt
Ví dụ
"Lẻo một miếng thịt"
tính từ
Nhanh miệng, liến thoắng, tỏ ra không thật, không sâu sắc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liến thoắng
leo lẻo
liến
khéo miệng
lỏn lẻn
khéo mồm khéo miệng
liến láu
khéo mồm
tía lia
lém
lau láu
líu ra líu ríu
mềm môi
lém lỉnh
liến thoắng
tếu
lốp bốp
láu lỉnh
trai lơ
lanh
bộc tuệch
lẹ
khôn lỏi
văn vẻ
kheo khéo
xinh xẻo
lả lơi
bợm
rạng rỡ
linh lợi
lanh lẹn
lanh lẹ
láu
lè lẹ
khéo léo
tuệch toạc
giòn
ngọt
lọt tai
thoăn thoắt
thơn thớt
hoạt bát
nói khéo
gian giảo
lanh lợi
dẻo quẹo
mềm lũn
tinh nhanh
gion giỏn
phô
khe khẽ
ngọt nhạt
điệu đàng
cả thẹn
thủng thẳng
khéo
nai
thẽ thọt
lù xù
khôn khéo
mềm mỏng
ỏn ẻn
mủ mỉ
hóm
xôm
mươn mướt
lòng thà lòng thòng
lẹ làng
mau mắn
ẻo lả
lũn
mau lẹ
dẽ dàng
sẽ sàng
Ví dụ
"Lẻo mép"
"Lẻo mồm"
lẻo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lẻo là
lẻo
.