TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quai bị" - Kho Chữ
Quai bị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bệnh lây do một loại virus gây ra, làm sưng tuyến nước bọt ở mang tai.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thối tai
cúm
bại liệt
sởi
đậu mùa
đằng đằng
dịch hạch
bạch hầu
dịch tả
thuỷ đậu
thương hàn
sốt xuất huyết
mưng
sốt rét
lậu
phù voi
rạ
mũi
lên sởi
hoa liễu
đậu gà
chốc
lao
đậu
càng cua
ho gà
bướu giáp
tưa
viêm
đỗ
lở mồm long móng
tụ huyết trùng
bệnh dịch
trĩ mũi
tra-côm
ngã nước
phù thũng
quai bị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quai bị là .