TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "viêm" - Kho Chữ
Viêm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hiện tượng tổn thương ở một bộ phận cơ thể, biểu hiện bằng triệu chứng sưng đỏ, gây nóng và đau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
viêm nhiễm
hội chứng
tấy
hạch
hoả
cúm
toét
tra-côm
sưng
triệu chứng
đóng dấu
càng cua
bệnh lí
sốt xuất huyết
đằng đằng
phong thấp
trĩ mũi
cương
đau ốm
thương hàn
bệnh hoạn
cảm mạo
chín mé
mụn
cước
chương chướng
hạch
húp
thấp khớp
bệnh lý
mưng
thương tật
bệnh
ban
hạnh nhân
sùi
cốt khí
thối tai
đỏ loét
hoàng đản
phế viêm
thũng
tịt
chứng
tổn thương
cước khí
hội chứng
bệnh tích
tê thấp
phát ban
lở mồm long móng
trachoma
quai bị
ghẻ
phát
vết thương
bịnh
ung
bệnh trạng
sởi
lẹo
ốm đau
bì bì
bạch biến
cam thũng
nề
phong hàn
dịch hạch
Ví dụ
"Viêm họng"
"Viêm khớp"
"Bị viêm phổi"
viêm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với viêm là .