TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tưa" - Kho Chữ
Tưa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bệnh ở trẻ nhỏ đang còn bú, có những vết loét nhỏ ở màng nhầy miệng, ở lưỡi, do một loại nấm sinh ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đẹn
cam tẩu mã
tướt
nanh
cam
thồm lồm
cam tích
lở mồm long móng
trĩ mũi
cứt trâu
đầu đinh
cam còm
sài
thối tai
cam thũng
lị
lang ben
cam sài
quai bị
mạch lươn
sâu quảng
đằng đằng
chín mé
còi xương
bạch hầu
lở loét
Ví dụ
"Trẻ bị tưa lưỡi"
tưa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tưa là .