TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phân rã" - Kho Chữ
Phân rã
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(hiện tượng) biến đổi của một hạt nhân nguyên tử sang một trạng thái hoặc sang một hạt nhân nguyên tử khác bằng cách phát ra các loại phóng xạ khác nhau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phân hạch
phân huỷ
phân ly
phân li
rã rời
tan rã
rã
phân giải
rã
điện li
điện ly
rã đám
tan tác
đổ vỡ
tan
phóng xạ
phân liệt
phân tách
rời rã
sẩy đàn tan nghé
phân chia
phân tán
dị hoá
phân kỳ
ly tán
phân kì
phân
tung
phân kỳ
chia xẻ
rãy
chia năm xẻ bảy
phân tách
chia
phân kì
vỡ
xé lẻ
li tán
phân cách
phân kì
rẽ
rã đám
vỡ
xé
phân li
phá
chia cắt
toẽ
phân ly
nứt
tan vỡ
giải tán
tách
tách bạch
chia
chắn cạ
gãy
tở
tiêu tán
chẽ
vỡ
tháo
phân vua
điện phân
rịa
chia phôi
tan
phân hoá
rời
vỡ
tẽ
tan
dỡ
rẽ thuý chia uyên
phân rã có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phân rã là .