TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phô mai" - Kho Chữ
Phô mai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
pho mát.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phó mát
đậu
đỗ
kem ký
mệ
chả
mỡ sa
má
mái
kem cây
mụt
khóm
vừng
vẩy
mạ
vọp bẻ
bánh ếch
kem kí
niễng
mẹ
u già
gành
mai mốt
trái
bọ
mít ướt
thức ăn
mít ráo
bình vôi
ga men
tép
gộp đá
trái
rợ
mùi mẽ
meo
bập
bánh trái
sọ dừa
đĩ
mỡ
chiềng
chả giò rế
chè nụ
vày
toan
thức
thớ
bụi bậm
pho
đậu phộng
bữa ni
bố
cói
khứa
ma men
mồi
phấn son
bầm
rau
ơn huệ
món
đậu phụng
khế cơm
mũ chào mào
mặt mẹt
mà chược
cái
phô mai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phô mai là .