TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "oẹ" - Kho Chữ
Oẹ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Oái
động từ
văn nói
nôn, mửa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mửa
thổ
xì
vót
phèo
ợ
ớ
trớ
hắt xì hơi
oẻ hoẹ
ăn đậm
ngoạc
ỏm
lủm
chảu
chẩu
cười nắc nẻ
buột miệng
phều
chui cha
be
lầu nhầu
hắt xì
ngót dạ
úi dào
phun
hệch
nhăn
há hốc
lép bép
văng tục
bóp mồm
tru
địt
phì cười
ngoác
nghẻo
nhếch
tí toét
bệu bạo
cảu nhảu
nói xàm
quên béng
lộn ruột
toác
om sòm
hô hoán
giận lẫy
kê úm
um
lúng búng
chè chén
ù té
ghếch
la lối
nói mép
ăn quỵt
toét
e hèm
kèo nhèo
phòi
ăn lường
xì
ê
nhe
mừng cuống
cà lăm
xị
quạc
õng ẹo
lao nhao
rã họng
nóng ăn
léo nha léo nhéo
Ví dụ
"Bé vừa ăn xong lại oẹ ra"
động từ
Phát ra tiếng từ trong cổ họng khi buồn nôn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
oái
eo ôi
á
ối
ái
thở than
siếc
buồn nôn
ớn
nghèn nghẹn
lợm giọng
chao ôi
mắc ói
úi
eo sèo
lộn mửa
rên xiết
nghẹn ngào
thở dài
uất nghẹn
ngáp
khóc
xót ruột
hờ
kêu
rạo rực
tởm
than khóc
lộn lạo
nức nở
nghẹn ứ
xuýt xoa
quằn quại
đói meo
cẳn nhẳn
ôi dào
thôi
tức tưởi
khóc than
buồn
sụt sùi
cồn
meo
cơ khổ
nôn nao
xì xị
đậu phụ nhự
sởn gáy
hậm hực
uất
ấm ức
beo
ngấy
làu nhàu
ưng ức
háu đói
ta thán
sốt ruột
tấm tức
não nùng
xót ruột
hờn tủi
tiếc
oải
gớm
chết
hốt hoảng
than phiền
xung
tức mình
than van
ngán ngẩm
than thở
ghê
oẹ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với oẹ là
oẹ
.