TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngáp" - Kho Chữ
Ngáp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Há rộng miệng thở ra thật dài (thường do cơ thể mệt mỏi hoặc do buồn ngủ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thở dài
hổn hển
thở than
thở dốc
sượt
ngạt
ngạt
bạt hơi
thoi thóp
oẹ
nghẹn ngào
nghẹt thở
hi hóp
nghèn nghẹn
rên xiết
nức nở
sởn gáy
uất nghẹn
hào hển
nhấp nhổm
rên rẩm
ngây ngấy
ngái ngủ
bóp bụng
gắt ngủ
buồn
nghẹn ứ
quằn quại
eo ôi
say
thiếp
chết giấc
nhăn
nhấp nha nhấp nhổm
ôi
nghền nghệt
trân
oải
ngây đờ
oái
dấp dính
say
thảng thốt
nao núng
cằn nhằn
ngẩn
than vãn
rền rĩ
xuýt xoa
than thở
khóc than
ngạt ngào
thuỗn
ngạt mũi
hờ
hôn mê
hồi hộp
nắc nỏm
á
chau
ái
nghèn nghẹt
trằn trọc
xì xị
ngần ngại
than khóc
ghê
uất
khóc dở mếu dở
chao ôi
lóp ngóp
ngậm
ngán ngẩm
nhăn nhó
Ví dụ
"Ngáp ngủ"
"Ngáp sái quai hàm"
"Chết không kịp ngáp"
ngáp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngáp là .