TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phòi" - Kho Chữ
Phòi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
(cái bị nén, ép bên trong) lòi một phần ra ngoài qua một lỗ nhỏ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chẩu
phèo
phun
vót
phưỡn
tùng phèo
phỉnh mũi
phì phèo
phô phang
phì
lộn tùng phèo
phết
xì
phều
phổng
buột miệng
xì
lòi đuôi
đòi
mửa
phô trương
địt
phì cười
hắt xì
hô
nảy nòi
cò cưa
phét
oẹ
ớ
phỉnh phờ
nổi doá
ngoạc
lòi
lè
phao
lộn ruột
lủm
bóp mồm
luồn lọt
ăn đậm
hắt xì hơi
lộn phèo
nói trổng
ễnh
phỉ phui
thổi
phô
vỗ béo
ngoác
huỵch toẹt
thổ
khới
toác
dẩu
nhe
mở miệng
lộ tẩy
xé rào
phổng mũi
bôi
phỉnh
há hốc
tí toét
búng ra sữa
nói toạc móng heo
thổi phồng
lầu bầu
nổi xung
phát ngôn
be
lầu nhầu
xì
nói phách
Ví dụ
"Bóp phòi ruột con cá"
"Nặn cho phòi trứng cá"
phòi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phòi là .