TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngẩn ngẩn ngơ ngơ" - Kho Chữ
Ngẩn ngẩn ngơ ngơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhưngẩn ngơ(ng2; nhưng ý nhấn mạnh hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngẩn ngơ
lẩn tha lẩn thẩn
ngẩn tò te
trơ mắt
nằm mộng
trầm ngâm
sững sờ
mơ mòng
hôn mê
trầm mặc
đăm chiêu
ngó ngàng
làm ngơ
ảo tưởng
đa nghi
hoang tưởng
để ý
mộng
tưởng
tưởng
nghĩ suy
thao thức
thoáng
nghĩ ngợi
tư lự
trầm tư
nằm mê
mê hoặc
mông
suy
lấm lét
ngấp nga ngấp nghé
quên
mê ngủ
tỉnh mộng
hiềm nghi
mộng mơ
tỉnh
tỉnh ngủ
nghi
lờ
mê
sơ ý
mơ mộng
đăm đăm
để ý
nghi ngờ
lao tâm
nghi ngại
ngạc nhiên
ngóng
chăm chắm
chầu hẫu
tự tình
chú ý
giả lơ
mải
hau háu
tồn nghi
lơ là
mang máng
mải miết
châm bẩm
mơ ngủ
thức tỉnh
ngẫm
ngẫm nghĩ
nghĩ bụng
lạ
phân tâm
biết nghĩ
suy xét
ngắm nghía
ngẫm ngợi
ngẩn ngẩn ngơ ngơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngẩn ngẩn ngơ ngơ là .