TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tỉnh mộng" - Kho Chữ
Tỉnh mộng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
bừng tỉnh, thoát ra khỏi giấc mộng; dùng để chỉ việc tỉnh ra, nhận ra được rằng điều mình mơ tưởng là không thể đạt được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thức tỉnh
tỉnh đòn
tỉnh
tỉnh ngộ
tỉnh ngủ
tỉnh ngủ
bừng
cảnh tỉnh
mộng
hồi tỉnh
mê ngủ
mơ ngủ
nằm mộng
mộng
thức
mơ
ảo tưởng
hôn mê
mê
mộng mơ
mơ mộng
mơ mòng
chiêm bao
nằm mê
mê hoặc
mắt nhắm mắt mở
lầm
mộng tinh
mơ
vỡ lẽ
ngẩn ngơ
mở mắt
sáng mắt
hoang tưởng
an giấc
chợp
nằm mơ
vỡ vạc
ngẩn tò te
ngẩn ngẩn ngơ ngơ
ảo tưởng
vỡ
nhận thức
thấy
giấc hoè
sững sờ
hiểu
thoáng
tưởng bở
hình dong
thao thức
mang máng
ảo giác
trơ mắt
huyễn hoặc
hoá
lẩn tha lẩn thẩn
tưởng
làm ngơ
nổi
xem
tường
cảm nhận
ra
chớp bể mưa nguồn
mải miết
nghiệm
cảm nghiệm
giật mình
rõ
hiện
thu nhận
gợi
đổ đom đóm
Ví dụ
"Bị một vố đau, giờ mới tỉnh mộng"
tỉnh mộng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tỉnh mộng là .